以利于

以利于
dĩ lợi vu

nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho

    • Điều này có lợi cho chúng ta.

  2. liên từ

    để; dùng để; bằng; với

    • Chúng ta nên học nhiều hơn để có lợi cho sự phát triển trong tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.