以儆效尤

以儆效尤
jǐngxiàoyóu
dĩ cảnh hiệu vưu

trừng phạt kẻ xấu để răn đe kẻ khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng phạt kẻ xấu để răn đe kẻ khác [thành ngữ]

    • Để cảnh cáo những kẻ khác, anh ta bị kết án mười năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.