以假乱真

以假乱真
jiǎluànzhēn
dĩ giả loạn chân

dùng đồ giả lẫn lộn thật giả; lấy giả mạo thật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng đồ giả lẫn lộn thật giả; lấy giả mạo thật [thành ngữ]

    • Tên lừa đảo này luôn giả mạo thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.