以债养债

以债养债
zhàiyǎngzhài
dĩ trái dưỡng trái

dùng nợ nuôi nợ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng nợ nuôi nợ [thành ngữ]

    • Lấy nợ nuôi nợ là một vòng luẩn quẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.