用以

用以
yòng
dụng dĩ

để; dùng để; bằng; với

2 nghĩa#25890
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để; dùng để; bằng; với

    • Để nâng cao hiệu quả công việc.

  2. liên từ

    để; nhằm

    • Anh ấy học tập chăm chỉ để nâng cao thành tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.