为了

为了
wèile
vị liễu

để; vì; nhằm mục đích

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#227
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    để; vì; nhằm mục đích

    表示行动的目的或原因biǎoshì xíngdòng de mùdì huò yuányīn

    • Vì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.