- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
để; vì; nhằm mục đích
để; vì; nhằm mục đích
中表示行动的目的或原因biǎoshì xíngdòng de mùdì huò yuányīn
Vì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.
để; vì; nhằm mục đích
để; vì; nhằm mục đích
中表示行动的目的或原因biǎoshì xíngdòng de mùdì huò yuányīn
Vì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.