Tới nội dung chính

为了

为了
wèile
vị liễu

để; vì; nhằm mục đích

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#227
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    để; vì; nhằm mục đích

    中表示行动的目的或原因biǎoshì xíngdòng de mùdì huò yuányīn

    • ,。

      Vì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi ngày.

为
wéi
vị
BỘ THỦ⼂
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu