令牌环

令牌环
lìngpáihuán
lệnh bài hoàn

vòng thẻ bài (token ring)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng thẻ bài (token ring)

    • Token Ring là một công nghệ mạng cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.