令人满意

令人满意
lìngrénmǎn
lệnh nhân mãn ý

làm cho ai đó thỏa mãn; thoả đáng; gây sự hài lòng

2 nghĩa#38181
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm cho ai đó thỏa mãn; thoả đáng; gây sự hài lòng

    • Kết quả này thật đáng hài lòng.

  2. tính từ

    thỏa mãn; đáng quý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.