代金券

代金券
dàijīnquàn
đại kim khoán

phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon

    • Tôi có một phiếu giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.