- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Tôi có một phiếu giảm giá.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá; coupon
Tôi có một phiếu giảm giá.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.