代言人

代言人
dàiyánrén
đại ngôn nhân

người phát ngôn; đại diện phát ngôn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21595
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phát ngôn; đại diện phát ngôn

    • Anh ấy là người phát ngôn của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.