代表处

代表处
dàibiǎochù
đại biểu xứ

văn phòng đại diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn phòng đại diện

    • Công ty chúng tôi có một văn phòng đại diện ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.