Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
枪手
tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê
中代替别人参加考试的人dàitì biérén cānjiā kǎoshì de rén
- 。
Anh ấy là một người thi hộ.
- 貳名danh từ
người viết thuê (làm bài thay); tay súng; xạ thủ
中为他人代写文章或作业的人wèi tārén dàixiě wénzhāng huò zuòyè de rén
- 。
Anh ấy là một tay viết thuê.
- 參名danh từ
tay súng; xạ thủ; người viết thuê (làm bài hộ)
中用枪射击的人;也指代人写文章或做作业的人yòng qiāng shè jī de rén;yě zhǐ dàirén xiě wénzhāng huò zuò zuòyè de rén
- 。
Anh ấy là một tay súng.
- 肆名danh từ
tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
中使用枪支射击的人shǐyòng qiāngzhī shè jī de rén
- 。
Anh ấy là một xạ thủ.
解字
GIẢI TỰtay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê
中代替别人参加考试的人dàitì biérén cānjiā kǎoshì de rén
- 。
Anh ấy là một người thi hộ.
- 貳名danh từ
người viết thuê (làm bài thay); tay súng; xạ thủ
中为他人代写文章或作业的人wèi tārén dàixiě wénzhāng huò zuòyè de rén
- 。
Anh ấy là một tay viết thuê.
- 參名danh từ
tay súng; xạ thủ; người viết thuê (làm bài hộ)
中用枪射击的人;也指代人写文章或做作业的人yòng qiāng shè jī de rén;yě zhǐ dàirén xiě wénzhāng huò zuò zuòyè de rén
- 。
Anh ấy là một tay súng.
- 肆名danh từ
tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
中使用枪支射击的人shǐyòng qiāngzhī shè jī de rén
- 。
Anh ấy là một xạ thủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)