枪手

枪手
qiāngshǒu
thương thủ

tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê

4 nghĩa#8436
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê

    代替别人参加考试的人dàitì biérén cānjiā kǎoshì de rén

    • Anh ấy là một người thi hộ.

  2. danh từ

    người viết thuê (làm bài thay); tay súng; xạ thủ

    为他人代写文章或作业的人wèi tārén dàixiě wénzhāng huò zuòyè de rén

    • Anh ấy là một tay viết thuê.

  3. danh từ

    tay súng; xạ thủ; người viết thuê (làm bài hộ)

    用枪射击的人;也指代人写文章或做作业的人yòng qiāng shè jī de rén;yě zhǐ dàirén xiě wénzhāng huò zuò zuòyè de rén

    • Anh ấy là một tay súng.

  4. danh từ

    tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

    使用枪支射击的人shǐyòng qiāngzhī shè jī de rén

    • Anh ấy là một xạ thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.