代替者

代替者
dàizhě
đại thế giả

người thay thế; người đại thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thay thế; người đại thế

    • Anh ấy là một người thay thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.