代代相传

代代相传
dàidàixiāngchuán
đại đại tương truyền

truyền từ đời này sang đời khác [thành ngữ]

1 nghĩa#40056
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền từ đời này sang đời khác [thành ngữ]

    • Câu chuyện này được truyền từ đời này sang đời khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.