- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
chịu tội thay người khác [thành ngữ]
chịu tội thay người khác [thành ngữ]
Anh ấy chịu tội thay người khác, đúng là một người tốt.
chịu tội thay người khác; làm vật tế thần [thành ngữ]
Anh ấy bị đổ oan thay người khác, thật là oan uổng.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
chịu tội thay người khác [thành ngữ]
chịu tội thay người khác [thành ngữ]
Anh ấy chịu tội thay người khác, đúng là một người tốt.
chịu tội thay người khác; làm vật tế thần [thành ngữ]
Anh ấy bị đổ oan thay người khác, thật là oan uổng.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.