代人受过

代人受过
dàirénshòuguò
đại nhân thọ quá

chịu tội thay người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội thay người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy chịu tội thay người khác, đúng là một người tốt.

  2. động từ

    chịu tội thay người khác; làm vật tế thần [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đổ oan thay người khác, thật là oan uổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.