仙姑

仙姑
xiān
tiên cô

tiên cô; nàng tiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên cô; nàng tiên

    • Cô ấy là một vị tiên cô.

  2. danh từ

    tiên cô; nữ tiên; bà đồng

    • Cô ấy là một tiên cô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.