转用

转用
zhuǎnyòng
chuyển dụng

chuyển sang dùng cho mục đích khác; chuyển dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển sang dùng cho mục đích khác; chuyển dụng

    • Phần mềm này có thể được chuyển đổi để sử dụng trên điện thoại di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.