他他米

他他米
tha tha mễ

chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)(kế thừa)

    • Tôi thích ngủ trên chiếu tatami.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.