从此往后

从此往后
cóngwǎnghòu
tòng thử vãng hậu

từ đây về sau; từ nay trở đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đây về sau; từ nay trở đi

    • Từ nay về sau, anh ấy không bao giờ đến nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.