Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
此后
此后
thử hậu
sau đây; sau đó; từ đây về sau
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#18166
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đây; sau đó; từ đây về sau
- ,。
Sau đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 貳副trạng từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
- 參副trạng từ
từ nay về sau; sau này
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
此后
Phồn thể此後
thử hậu
sau đây; sau đó; từ đây về sau
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#18166
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đây; sau đó; từ đây về sau
- ,。
Sau đó, anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 貳副trạng từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
- 參副trạng từ
từ nay về sau; sau này
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.