从头到尾

从头到尾
cóngtóudàowěi
tòng đầu đáo vĩ

từ đầu đến cuối; từ đầu đến tận cùng [thành ngữ]

3 nghĩa#15656
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đầu đến cuối; từ đầu đến tận cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kể lại mọi chuyện từ đầu đến cuối một lần.

  2. trạng từ

    từ đầu đến cuối; toàn bộ [thành ngữ]

  3. trạng từ

    nhất quán; xuyên suốt; từ đầu đến cuối

    • Anh ấy đã kể lại mọi chuyện từ đầu đến cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.