仆欧

仆欧
ōu
bộc âu

người phục vụ; bồi bàn (từ cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phục vụ; bồi bàn (từ cũ)

  2. danh từ

    người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ

    • Người hầu đang đợi ở cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.