仁弟

仁弟
rén
nhân đệ

người em kính mến; cách xưng hô trân trọng với người trẻ hơn (trong thư từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người em kính mến; cách xưng hô trân trọng với người trẻ hơn (trong thư từ)

    • Em trai, gần đây em có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.