仁兄

仁兄
rénxiōng
nhân huynh

(kính ngữ văn viết) huynh đài; bạn hiền

1 nghĩa#46247
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (kính ngữ văn viết) huynh đài; bạn hiền

    • Huynh đệ, xin hãy dừng bước!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.