人高马大

人高马大
réngāo
nhân cao mã đại

cao lớn vạm vỡ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cao lớn vạm vỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy cao lớn và khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.