- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mặt người lòng thú [thành ngữ]
mặt người lòng thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
mặt người dạ thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
mặt người lòng thú [thành ngữ]
mặt người lòng thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
mặt người dạ thú [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.