人面兽心

人面兽心
rénmiànshòuxīn
nhân diện thú tâm

mặt người lòng thú [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt người lòng thú [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.

  2. tính từ

    mặt người dạ thú [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ có lòng lang dạ sói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.