人贩子

人贩子
rénfànzi
nhân phiến tử

kẻ buôn người; tên buôn bán người

1 nghĩa#48357
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ buôn người; tên buôn bán người

    • Kẻ buôn người là tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.