- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ buôn người; tên buôn bán người
kẻ buôn người; tên buôn bán người
Kẻ buôn người là tội phạm.
kẻ buôn người; tên buôn bán người
kẻ buôn người; tên buôn bán người
Kẻ buôn người là tội phạm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.