人脸识别

人脸识别
rénliǎnshíbié
nhân kiểm thức biệt

nhận dạng khuôn mặt; nhận diện khuôn mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhận dạng khuôn mặt; nhận diện khuôn mặt

    • Công nghệ nhận dạng khuôn mặt ngày càng trưởng thành.

  2. danh từ

    nhận diện khuôn mặt

    • Công nghệ nhận diện khuôn mặt ngày càng trưởng thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.