- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đại từ nhân xưng
đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng là một loại đại từ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
đại từ nhân xưng
đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng là một loại đại từ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.