人烟稀少

人烟稀少
rényānshǎo
nhân yên hy thiểu

vắng bóng người; thưa thớt dân cư [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vắng bóng người; thưa thớt dân cư [thành ngữ]

    • Nơi này rất hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.