人海战术

人海战术
rénhǎizhànshù
nhân hải chiến thuật

chiến thuật biển người (tấn công bằng số đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến thuật biển người (tấn công bằng số đông)

    • Chiến thuật biển người là một chiến thuật rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.