人民阵线

人民阵线
rénmínzhènxiàn
nhân dân trận tuyến

Mặt trận Nhân dân (chính trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mặt trận Nhân dân (chính trị)

    • Mặt trận nhân dân là một tổ chức chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.