- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
so sánh người với người chỉ tổ tức chết người [thành ngữ]
so sánh người với người chỉ tổ tức chết người [thành ngữ]
Người với người so sánh, tức chết người.
so sánh người với người chỉ tổ tức chết người [thành ngữ]
so sánh người với người chỉ tổ tức chết người [thành ngữ]
Người với người so sánh, tức chết người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.