人格化

人格化
rénhuà
nhân cách hoá

nhân cách hóa; cá nhân hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân cách hóa; cá nhân hóa

    • Anh ấy đã nhân cách hóa nhân vật này.

  2. động từ

    nhân cách hóa; nhân hóa

    • Nhân cách hóa là gán các đặc điểm của con người cho những vật không phải con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.