人有失手,马有失蹄

人有失手,马有失蹄
rényǒushīshǒu,yǒushī

người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc vấp chân (ai cũng có lúc mắc sai lầm) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc vấp chân (ai cũng có lúc mắc sai lầm) [thành ngữ]

    • Người có lúc sai, ngựa có lúc vấp.

  2. danh từ

    người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc vấp chân (ai cũng có lúc mắc sai lầm) [thành ngữ]

    • Ai cũng có lúc mắc sai lầm.

  3. danh từ

    người cũng có lúc lỡ tay, ngựa cũng có lúc trượt chân (ai cũng có lúc mắc sai lầm) [thành ngữ]

    • Ngay cả người giỏi nhất cũng có lúc mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.