- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
Anh ấy thích sách thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
khoa học nhân văn và xã hội (viết tắt)
Anh ấy thích sách thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.