人情世故

人情世故
rénqíngshì
nhân tình thế cố

hiểu biết về lẽ đời; nhân tình thế thái [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiểu biết về lẽ đời; nhân tình thế thái [thành ngữ]

    • Anh ấy rất hiểu sự đời.

  2. danh từ

    thế tình; lẽ đời; nhân tình thế thái

    • Anh ấy rất hiểu lẽ đời.

  3. danh từ

    hiểu đời; am hiểu nhân tình thế thái [thành ngữ]

    • Anh ấy rất hiểu chuyện đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.