人心所向

人心所向
rénxīnsuǒxiàng
nhân tâm sở hướng

lòng dân hướng về; ý nguyện của nhân dân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng dân hướng về; ý nguyện của nhân dân [thành ngữ]

    • Đây là điều lòng người mong muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.