人外有人,天外有天

人外有人,天外有天
rénwàiyǒurén,tiānwàiyǒutiān

ngoài người còn có người tài hơn, ngoài trời còn có trời cao hơn (luôn có người giỏi hơn mình) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài người còn có người tài hơn, ngoài trời còn có trời cao hơn (luôn có người giỏi hơn mình) [thành ngữ]

    • Ngoài người còn có người, ngoài trời còn có trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.