人喊马嘶

人喊马嘶
rénhǎn
nhân hảm mã tê

tiếng người hò hét lẫn tiếng ngựa hí (cảnh huyên náo, ồn ào) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng người hò hét lẫn tiếng ngựa hí (cảnh huyên náo, ồn ào) [thành ngữ]

    • Trên chiến trường, người la ngựa hí.

  2. tính từ

    tiếng người la tiếng ngựa hí (cảnh ồn ào náo nhiệt) [thành ngữ]

    • Trên chiến trường, người ngựa hò hét, một cảnh hỗn loạn.

  3. danh từ

    tiếng người hò hét ngựa hí vang trời [thành ngữ]

    • Tiếng người la, tiếng ngựa hí, một cảnh hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.