人命

人命
rénmìng
nhân mệnh

mạng người; nhân mệnh

1 nghĩa#9789Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng người; nhân mệnh

    人的生命;一个人活着的生存状态rén de shēngmìng; yī ge rén huóZhe de shēngcún zhuàngtài

    • Mạng người là chuyện lớn, không thể lơ là.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.