人口数

人口数
rénkǒushù
nhân khẩu số

nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)

    • Dân số của thành phố này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.