人力接龙

人力接龙
rénjiēlóng
nhân lực tiếp long

dây chuyền chuyền tay; truyền theo kiểu xếp hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây chuyền chuyền tay; truyền theo kiểu xếp hàng

    • Bucket brigade là một phương pháp chữa cháy hiệu quả.

  2. danh từ

    dây chuyền người; chuỗi người tiếp sức

    • Họ đã tạo thành một chuỗi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.