人仰马翻

人仰马翻
rényǎngfān
nhân ngưỡng mã phiên

người ngã ngựa lăn (đại bại thảm hại; hỗn loạn tan tác) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người ngã ngựa lăn (đại bại thảm hại; hỗn loạn tan tác) [thành ngữ]

    • Họ bị đánh cho tan tác.

  2. tính từ

    người ngã ngựa lăn; hỗn loạn, đảo lộn tứ tung [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đâm đến mức ngã chổng vó.

  3. tính từ

    người ngã ngựa lật (hỗn loạn tơi bời) [thành ngữ]

    • Trong phòng lộn xộn, một đống bừa bãi.

  4. tính từ

    người ngã ngựa lăn; hỗn loạn tán loạn [thành ngữ]

    • Câu chuyện cười anh ấy kể khiến mọi người cười lăn lộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.