人人皆知

人人皆知
rénrénjiēzhī
nhân nhân giai tri

ai ai cũng biết; mọi người đều biết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ai ai cũng biết; mọi người đều biết

    • Chuyện này ai cũng biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.