人五人六

人五人六
rénrénliù
nhân ngũ nhân lục

ra vẻ đứng đắn; giả vờ tử tế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ra vẻ đứng đắn; giả vờ tử tế [thành ngữ]

    • Anh ta lúc nào cũng ra vẻ đứng đắn, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.