- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
Đây là lẽ thường tình của con người.
lẽ thường tình của con người; điều tự nhiên ở đời [thành ngữ]
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]
Đây là lẽ thường tình của con người.
lẽ thường tình của con người; điều tự nhiên ở đời [thành ngữ]
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.