人之常情

人之常情
rénzhīchángqíng
nhân chi thường tình

lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]

2 nghĩa#40736
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ thường tình của con người; điều hiển nhiên [thành ngữ]

    • Đây là lẽ thường tình của con người.

  2. danh từ

    lẽ thường tình của con người; điều tự nhiên ở đời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.