人世间

人世间
rénshìjiān
nhân thế gian

cõi đời; thế gian; nhân thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi đời; thế gian; nhân thế

    • Trong nhân gian có rất nhiều điều tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.