Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲爱精诚
亲爱精诚
thân ái tinh thành
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có tình thân ái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
亲爱精诚
Phồn thể親愛精誠
thân ái tinh thành
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân ái, chân thành, đoàn kết [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có tình thân ái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu