亲善

亲善
qīnshàn
thân thiện

thân thiện; hữu nghị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân thiện; hữu nghị

    • Chúng ta nên thân thiện với hàng xóm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.